NVH’s Blog

September 11, 2006

KẾ HOẠCH HỌC CHỮ HÁN CHO 3 KYU

Filed under: hoc tap, 日本語

DANH SÁCH CÁC TỪ HÁN CỦA 3 KYU VÀ ÂM ĐỌC KUN

Ngày 11/9: 青(あお) 赤(あか) 明(めい) 秋(あき) 開(かい) 悪(あく)

Ngày 12/9: 朝(あさ) 字(じ) 味(あじ) 集(しゅう) 兄(あに) 姉(あね)

Ngày 13/9: 歩(ほ) 有(ゆう) 医(い) 意(い) 以(い) 家(いえ) 急(きゅう)

Ngày 14/9: 犬(いぬ) 妹(いもうと) 色(いろ) 音(おん) 員(いん) 院(いん)

Ngày 15/9: 動(どう) 牛(うし) 歌(うた) 写(しゃ) 映(うつる) 海(うみ)

Ngày 16/9: 売(ばい) 運(うん) 重(しげる) 英(えい) 終(しゅう) 起(おこし)

Ngày 17/9: 屋(や) 送(そう) 教(きょう) 弟(おとうと) 同(どう) 主(しゅ)

Ngày 18/9: 思(おもう) 親(おや) 夏(なつ) 画(が) 界(かい) 帰(き) 代(だい)

Ngày 19/9: 楽(らく) 風(ふう) 貸(かし) 方(かた) 紙(かみ) 通(つう) 体(からだ)

Ngày 20/9: 借(しゃく) 漢(かん) 館(かん) 元(もと) 考(こう) 着(き) 究(きわむ)

Ngày 21/9: 去(きょ) 京(きょう) 強(つよし) 業(ぎょう) 切(きり) 近(こん)

Ngày 22/9: 銀(ぎん) 工(こう) 黒(くろ) 計(けい) 研(けん) 建(だて) 験(しるし)

Ngày 23/9: 広(ひろし) 心(こころ) 試(こころ) 答(こたえ) 事(こと) 転(てん)

Ngày 24/9: 作(さく) 茶(ちゃ) 早(はや) 止(どめ) 自(じ) 仕(つこう)

Ngày 25/9: 死(し) 始(はじめ) 使(つか) 私(わたし) 地(ち) 持(もち) 質(しつ)

Ngày 26/9: 室(しつ) 品(しな) 者(しゃ) 習(ならい) 住(じゅう) 春(はる)

Ngày 27/9: 正(せい) 場(ば) 知(ち) 真(まこと) 図(ず) 世(よ)

Ngày 28/9: 夕(ゆう) 走(そう) 族(ぞく) 注(ちゅう) 田(た) 台(だい)

Ngày 29/9: 待(まつ) 題(だい) 度(ど) 旅(たび) 力(ちから) 昼(ひる) 町(まち)

Ngày 30/9: 鳥(とり) 問(とい) 冬(ふゆ) 堂(どう) 特(とく) 肉(にく) 野(の)

Ngày 1/10: 発(はつ) 飯(めし) 病(びょう) 不(ふ) 服(ふく) 物(もの) 文(ぶん)

Ngày 2/10: 別(べつ) 勉(つとむ) 用(よう) 夜(よる) 曜(ひかり) 洋(よう) 理(り)

Ngày 3/10: 料(りょう) 暗(あん) 引(いん) 遠(とおし) 回(かい) 寒(かん) 顔(かお)

Ngày 4/10: 区(く) 軽(けい) 県(けん) 光(ひかり) 好(よしみ) 合(ごう) 菜(な)

Ngày 5/10: 産(さん) 市(し) 弱(じゃく) 首(くび) 暑(しょ) 所(しょ) 乗(じょう)

Ngày 6/10: 森(もり) 進(すすむ) 声(こえ) 説(せつ) 洗(すすぐ) 村(むら) 太(ふとし)

Ngày 7/10: 短(たん) 池(いけ) 低(てい) 都(みやこ) 便(びん) 民(たみ)

Ngày 8/10:門(もん) 薬(くすり) 林(ばやし) 頭(あたま) 働(はたらき)

3 KYU: 16*2*6=192 KJ→ 192 KJ/30 days → 6 KJ/day → 6 KJ/120 minutes → 1 KJ/20 minutes
Extra: 1000 KJ → 20 000 minutes → 170 days → 6 months

August 29, 2006

Bộ các động từ trong tiếng nhật

Filed under: hoc tap, 日本語

DANH SÁCH CÁC ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG NHẬT

Nghĩa TV Thể る Thể ます Thểて
Thuc day おきます
Ngu ねます
Lam viec はたらきます
Nghi ngoi やすみます
Hoc tap   べんきょうします
Ket thuc おわります
Di いきます
Den きます
Tro ve かえります
An たべます
Uong のみます
Hut(thuoc la) すいます
Xem, nhin, ngam みます
Nghe ききます
Doc よみます
Viet, ke かきます
Mua かいます
Chup(anh) とります
Lam します
Gap go あいます
Da’n はります
Cat, thai きります
Gui di おくります
Cho, tang あげます
Nha.n もらいます
Cho vay, cho muon かします
Vay, muon かります
Day cho, chi bao cho おしえます
Hoc ならいます
Goi(dien thoai) かけます
Hieu, biet わかります
Co, co so huu あります
Choi あそびます
Boi およぎます
Do’n むかえます
Me.t つかれます
Gui thu だします(てがみを~)
Di vao はいります
Di ra でます
Ket hon けっこんします
Mua sam かいものします
Du`ng bu~a しょくじします
Di dao (trong cong vien) さんぽします
Bat(de`n) つけます
Tat(den) けします
Mo(cua) しめます
Khan truong, voi vang いそいぎます
Doi, cho` はちます
Dung lai, do lai とめます
Re, ngoat まがります
Cam, mang もちます
Lay とります
Giup do てつだいます
Goi よびます
Noi, noi chuyen はなします
Cho xem みせます
Chi bao(dia chi) おしえます
Bat dau はりめます
Roi(mua roi) ふります
Copy コピーします
Du’ng たちます
Ngoi すわります

Dung, su dung つかいます
Dat, de xuong おきます
Lam ra, che tao ra つくります
Ba’n うります
Biet, hieu biet しります
Song, o すみます
Nghien cuu けんきゅうします
Biet, hieu biet しって います
Song (o Hanoi) せんで います

Len(xe dien) のります
Xuong(xe dien) おります
Doi xe, chuyen xe のりかえます
Tam(voi hoa sen) あびます
Cho vao, bo vao いります
Dua ra, xuat ra だします
Vao(dai hoc) はいります
Tot nghiep でます
Bo, dung, ngung, thoi やめます
A’n, day おします
Nho’ おぼえます
Quen わすれます
Danh mat なくします
Dua, trao, nop(Bao cao) だします
Tra tien, thanh toan はらいます
Tra lai かえします
Di ra ngoai でかけます
Coi quan ao ぬぎます
Mang di, cam theo(cai gi do) もって います
Dem den, cam den(cai gi do) もって きます
Lo lang しんぱいします
Lam ngoai gio ざんぎょうします
Di cong tac しゅっちょうします
Tam はいります
Leo (nui) のぼります
Tro lai, nghi lai(o KS) とまります
Lau chui, don dep (can phong) そうじします
Giat giu(quan ao) せんたくします
Luyen tap れんしゅうします
Tro nen, tro thanh なります
Can(visa) いります
Tim hieu, dieu tra しらべます
Sua chua, sua lai, dinh chinh なおします
Nghi~ おもいます
No’i いいます
Du, day du たります
Thang, chien thang かちます
Thua まけます
To chuc あります
Mac(ao) きます
Mac(quan) はきます
Doi(mu) kぶります
Deo(kinh) かけます
Sinh ra うまります
Hoi(thay co giao) ききます
Van, xoay まわします
Keo ひきます
Doi かえます
So(vao cua) さわります
Di chuyen, chuyen うごきます
Di bo (tren duong) あるきます
Qua(cau) わたります
Chu y(oto), can than きを つけます
Chuyen nha ひっこしします
Cho toi, tang toi くります
Dan(mot ai do) di つれて いきます
Dan(mot ai do) den つれて きます
Tien dua(mot ai do) おくります
Gioi thieu しょうかいします
Huong dan あんないします
Thuyet minh せつめいします
Pha(cafe) いれます

August 23, 2006

12 chữ KANJI tiếp theo

Filed under: 日本語

行く

こう:じっこう Di

ひがし とう:とうきょう Phia Nam

きた ほく:東北(とうほく) Phia Bac 

西

にし せい:西北(せいほく) Phia Tay

みなみ なん:南北(なんぼく)  Phia Nam

休む

やすむ きゅう:休日(きゅうじつ) Nghi ngoi

見る

みる けん:意見(いけん) Nhin

友だち

とも ゆう:友人 Ban Be

うし ぎゅう:牛乳(ぎゅうにゅう) Con Bo

悪い

わるい あく:悪人(あくじん) Xau(Nguoi xau)

まえ ぜん:午前(ごぜん) Phia Truoc

 

     

August 22, 2006

Cách biến đổi động từ nguyên thể sang dạng て

Filed under: 日本語

Cách biến đổi động từ nguyên thể sang dạng て

1. Những động từ có tận cùng là âm う、る、つ → って
例:
たちます→ たつ→ たって
まちます→ まつ→ まって
あらいます→ あらう→ あらって
2. Những động từ có tận cùng là âm ぬ、ぶ、む → んで
例:
よむ→ よんで
のむ→ のんで
あそぶ→ あそんで
3. Những động từ mà có tận cùng là る nhưng trước nó lại là âm của hàng え、い thì bỏ る→て (động từ Loại II)
例:
おきる→ おきて
たべる→ たべて
みる→ みて
みせる→ みせて
おしえる→ おしえて
おばえる→ おばえて
4. Những động từ có âm cuối là く→ いて hoặc có âm cuối là ぐ→ いで
例:
おく→ おいて
いそぐ→ いそいで
かく→ かいて
はたらく→ はたらいて
ぬぐ→ ぬいで
5. Những động từ có âm cuối là す→ して
例:
はなす→ はなして
6. Hai động từ nhóm III là: する、くる
する→ して
くる→ きて
Đặc biệt:
かえる→ かえって
行く→ いって

July 4, 2006

Sự tích quả dưa hấu - 雄王とスイカの話し

Filed under: 日本語

雄王とスイカの話し

昔々6番目の雄王の話です。5番目の雄王の息子にアンティムという名の王子がいました。彼は雄王の言いつけを守らなかったために、南の無人島へ流されてしまいました。そこは誰も寄り付かない絶海の孤島で、しかも島の大半は砂漠でした。アンティムは、しかたなく島の半分の森林を切り開き、畑を作ったり、獣を取ったりして暮らしていました。

あるとき、アンティムは島で見たことのない緑色をした果物を発見しました。中を割ってみると赤い実があって、たっぷりと水分があります。砂漠ばかりで水の不足していた島の暮らしにはもってこいの果物でした。

 かれはこの果物をスイカ(dua hau)と名づけて、島でたくさん栽培しました。見る間にたくさんのスイカができるようになりました。そこでアンティムはスイカに自分の名前と島の場所を刻んで、たくさん海に流しました。

 海を漂ってスイカは雄王の国の海岸へも到達しました。そして見たこともない珍しい果物が話題になり、たくさんの商人が、スイカにかかれた地図を見て島にくるようになりました。

 その話を聞きつけた雄王は、息子のアンティムをとても誇りに感じ、すぐに王宮へ呼び寄せました。そして「私の息子は、誰の力も借りずに、自分の力で困難を乗り越えた。私は大変にそのことを誇りに思う。したがって彼を私の後継ぎの雄王にする。」とみんなの前で宣言しました。そしてアンティムは6代目の雄王になりました。

 それ以来ベトナムでは、スイカは幸運のしるしとして、テト正月にはなくてはならないものになりました。

June 27, 2006

Tu Hán Viet cua Viet Nam và Kanji cua Nhat

Filed under: 日本語

Giai Xuyên Nhất Phu 皆川一夫 (Kazuo Minagawa) đã so sánh sự dị đồng giữa một số từ Hán Việt của Việt Nam với Kanji (Hán tự) của Nhật Bản như sau:

1. Đồng từ và đồng nghĩa:
ác mộng: 悪夢 (あくむ akumu) – âm nhạc: 音楽 (おんがく ongaku) – anh hùng: 英雄 (えいゆう eiyū) – bí mật: 秘密 (ひみつ himitsu) – bình dân: 平民 (へいみん heimin) – bối cảnh: 背景 (はいけい haikei) – cá nhân: 個人 (こじん kojin) – cách mạng: 革命 (かくめい kakumei) – cảm động: 感動 (かんどう kandō) – cảm giác: 感覚 (感覚 kankaku) – chế độ: 制度 (せいど seido) – chi phối: 支配 (しはい shihai) – chính phủ: 政府 (せいふ seihu) – chú ý: 注意 (ちゅうい chūi) – chuẩn bị: 準備 (じゅんび junbi) – cơ quan: 機関 (きかん kikan) – dã man: 野蛮 (やばん yaban) – danh dự: 名誉 (めいよ meiyo) – dân chủ: 民主 (みんしゅ minshu) – dân tộc: 民族 (みんぞく minzoku) – di sản: 遺産 (いさん isan) – đặc biệt: 特別 (とくべつ tokubetsu) – đặc phái viên: 特派員 (とくはいん tokuhain) – đại học: 大学 (だいがく daigaku) – đại sứ quán: 大使館 (たいしかん taishikan) – đầu tư: 投資 (とうし tōshi) – điện thoại: 電話 (でんわ denwa) – điển hình: 典型 (てんけい tenkei) – đoàn kết: 団結 (だんけつ danketsu) – độc lập: 独立 (どくりつ dokuritsu) – gia đình: 家庭 (かてい katei) – giải phóng: 解放 (かいほう kaihō) – giáo dục: 教育 (きょういく kyōiku) – giao lưu: 交流 (こうりゅう kōryū) – giao thông: 交通 (こうつう kōtsū) – hành động: 行動 (こうどう kōdō) – hạnh phúc: 幸福 (こうふく kōhuku) – huấn luyện: 訓練 (くんれん kunren) – hy sinh: 犠牲 (ぎせい gisei) – kết luận: 結論 (けつろん ketsuron) – kết quả: 結果 (けっか kekka) – kiến trúc: 建築 (けんちく kenchiku) – kinh tế: 経済 (けいざい keizai) – kinh phí: 経費 (けいひ keihi) – kháng chiến: 抗戦 (こうせん kōsen) – khắc phục: 克服 (こくふく kokuhuku) – khiêm tốn: 謙遜 (けんそん kenson) – khinh miệt: 軽蔑 (けいべつ keibetsu) – khoa học: 科学 (かがく kagaku) – kim ngạch: 金額 (きんがく kingaku) – kỷ niệm: 記念 (きねん kinen) – lạc quan: 楽観 (らっかん rakkan) – lãnh thổ: 領土 (りょうど ryōdo) – lao động: 労働 (ろうどう rōdō) – lệ thuộc: 隷属 (れいぞく reizoku) – lịch sử: 歴史 (れきし rekishi) – lý do: 理由 (りゆう riyū) – lý luận: 理論 (りろん riron) – mỹ nhân: 美人 (びじん bijin) – ngôn ngữ: 言語 (げんご gengo) – nghệ thuật: 芸術 (げいじゅつ geijutsu) – nhân sinh quan: 人生観 (じんせいかん jinseikan) – Nhật Bản: 日本 (にほん nihon) – ô nhiễm: 汚染 (おせん osen) – phá hoại: 破壊 (はかい hakai) – phản đối: 反対 (はんたい hantai) – pháp luật: 法律 (ほうりつ hōritsu) – phát biểu: 発表 (はっぴょう happyō) – phẩm chất: 品質 (ひんしつ hinshitsu) – Phật giáo: 仏教 (ぶっきょう bukkyō) – phát kiến: 発見 (はっけん hakken) – phát triển: 発展 (はってん hatten) – phu nhân: 夫人 (ふじん hujin) – phức tạp: 複雑 (ふくざつ hukuzatsu) – phương pháp: 方法 (ほうほう hōhō) – phương ngôn: 方言 (ほうげん hōgen) – quá khứ: 過去 (かこ kako) – quân đội: 軍隊 (ぐんたい guntai) – quảng cáo: 広告 (こうこく kōkoku) – quảng trường: 広場 (ひろば hiroba) – quyết tâm: 決心 (けっしん kesshin) – quốc gia: 国家 (こっか kokka) – quốc hội: 国会 (こっかい kokkai) – quốc tế: 国際 (こくさい kokusai) – sa mạc: 砂漠 (さばく sabaku) – sinh hoạt: 生活 (せいかつ seikatsu) – tài chính: 財政 (ざいせい zaisei) – tâm lý: 心理 (しんり sinri) – truyền thống: 伝統 (でんとう dentō) – tự động: 自働 (じどう jidō) – tổng lãnh sự quán: 総領事館 (そうりょうじかん sōryōjikan) – tham gia: 参加 (さんか sanka) – thắng lợi: 勝利 (しょうり shōri) – thế giới: 世界 (せかい sekai) – thất bại: 失敗 (しっぱい shippai) – thống nhất: 統一 (とういつ tōitsu) – thủ tướng: 首相 (しゅしょう syusyō) – thực hiện: 実現 (じつげん jitsugen) – tốc độ: 速度 (そくど sokudo) – triết học: 哲学 (てつがく tetsugaku) – Triều Tiên: 朝鮮 (ちょうせん chōsen) – Trung Quốc: 中国 (ちゅうごく chūgoku) – từ điển: 辞典 (じてん jiten) – ưu đãi: 優待 (ゆうたい yūtai) – ưu tú: 優秀 (ゆうしゅう yūshū) – uy tín: 威信 (いしん ishin) – vấn đề: 問題 (もんだい mondai) – văn hoá: 文化 (ぶんか bunka) – văn học: 文学 (ぶんがく bungaku) – văn nghệ: 文芸 (ぶんげい bungei) – vi phạm: 違犯 (いはん ihan) – vị trí: 位置 (いち ichi) – vũ trụ: 宇宙 (うちゅう uchū) – xã hội: 社会 (しゃかい shakai) – xã giao: 社交 (しゃこう shakō) – xuất hiện: 出現 (しゅつげん shutsugen) – ý kiến: 意見 (いけん iken).

2. Đồng từ và đồng nghĩa nhưng thứ tự chữ bị đảo ngược:
Thí dụ: Hán Việt nói «an ủi» 安慰 Kanji Nhật nói «ủi an» 慰安 (いあん ian). Tương tự: đơn giản/giản đơn: 簡単 (かんたん kantan) – giai đoạn/đoạn giai: 段階 (だんかい dankai) – gia tăng/tăng gia: 増加 (ぞうか zōka) – giới hạn/hạn giới: 限界 (げんかい genkai) – giới thiệu/ thiệu giới: 紹介 (しょうかい shōkai) – hạn chế/ chế hạn: 制限 (せいげん seigen) – hoà bình/bình hoà: 平和 (へいわ heiwa) – kích thích/thích kích: 刺激 (しげき shigeki) – kiểm điểm/điểm kiểm: 点検 (てんけん tenken) – kinh nguyệt/nguyệt kinh: 月経 (げっけい gekkei) – lương thực/thực lương: 食糧 (しょくりょう shokuryō) – ngoại lệ/lệ ngoại: 例外 (れいがい reigai) – sở đoản/đoản sở: 短所 (たんしょ tansho) – tích lũy/luỹ tích: 累積 (るいせき ruiseki).

3. Đồng từ dị nghĩa, khác sắc thái:
Thí dụ: Việt (V) nói «miễn cưỡng» Nhật (N) nói «bất bản ý» 不本意 (ふほんい fuhoni), còn «miễn cưỡng» 勉強 (べんきょう benkyō) của Nhật là «học» (to study). Các trường hợp khác:

an ninh 安寧 (あんねい annei) → trị an 治安 (ちあん chian); bác sĩ 博士 (はかせ hakase) → y giả 医者 (いしゃ isha); bản đồ 版図 (はんとhanto) → địa đồ 地図 (ちず chizu); bình an 平安 (へいあん heian) → vô sự 無事 (ぶじ buji); bộ trưởng 部長 (ぶちょう buchō) → đại thần 大臣 (だいじん daijin); bồi dưỡng 培養 (ばいよう baiyō) → vinh dưỡng 栄養 (eiyō); bồi thường 賠償 (ばいしょう baishō) → bổ thường 補償 (ほしょう hoshō); cán bộ 幹部 (かんぶ kanbu) → dịch nhân 役人 (やくにん yakunin); cẩn thận きんしん (きんしん kinshin) → thận trọng 慎重 (しんちょう shinchō); công đoàn 公団 (こうだん kōdan) → lao động tổ hợp 労働組合 (ろうどうくみあい rōdōkumiai); cộng đồng 共同 (きょうどう kyōdō) → cộng đồng thể 共同体 (きょうどうたい kyōdōtai); công trình 工程 (こうてい kōtei) → công sự 工事 (こうじ kōji); công trường (工場 こうじょう kōjō) → công sự hiện trường 工事現場 (こうじげんば kōjigenba); danh mục 名目 (めいもく meimoku) → phẩm mục 品目 (ひんもく hinmoku); do dự 猶予 (ゆうよ yūyo) → trù trừ 躊躇 (ちゅうちょ chūcho); đàm thoại 談話 (だんわ danwa) → hội thoại 会話 (かいわ kaiwa); đảm nhiệm 担任 (たんにん tannin) → đảm đương 担当 (たんとう tantō); đàm phán 談判 (だんぱん danpan) → giao thiệp 交渉 (こうしょう kōshō); đề nghị 提議 (ていぎ teigi) → đề án 定案 (ていあん teian); đề tài 題材 (だいざい daizai) → đề danh 題名 (だいめい daimei); điều tra 調査 (ちょうさ chōsa) → sưu tra 捜査 (そうさ sōsa); đối tượng 対象 (たいしょう taishō) → tướng thủ 相手 (あいて aite); gia vị 加味 (かみ kami) → điều vị 調味 (ちょうみ chōmi); giao tiếp 交接 (こうせつ kōsetsu) → xã giao 社交 (しゃこう shakō); giáo sư 教師 (きょうし kyōshi) → giáo thụ 教授 (きょうじゅ kyōju); hậu môn 後門 (こうもん kōmon) → giang môn 肛門 (こうもん kōmon); hoàn cảnh 環境 (かんきょう kankyō) → trạng huống 状況 (じょうきょう jōkyō); hợp đồng 合同 (ごうどう gōdō) → khế ước 契約 (けいやく keiyaku); hợp tác 合作 (がっさく gassaku) → hiệp lực 協力 (きょうりょく kyōryoku); khả năng 可能 (かのう kanō) → năng lực 能力 (のうりょく nōryoku); khai trương 開帳 (かいちょう kaichō) → khai điếm 開店 (かいてん kaiten); kết thúc 結束 (けっそく kessoku) → chung liễu 終了 (しゅうりょう shūryō); khủng bố 恐怖 (きょうふ kyōhu) → hiếp uy 脅威 (きょうい kyōi); lực lượng 力量 (りきりょう rikiryō) → thế lực 勢力 (せいりょく seiryoku); luyện kim 煉金 (れんきん renkin) → dã kim 冶金 (やきん yakin); ma tuý 麻酔 (ますい masui) → ma dược 麻薬 (まやく mayaku); nhan sắc 顔色 (がんしょく ganshoku) → dung sắc 容色 (ようしょく yōshoku); nhân tạo 人造 (じんぞう jinzō) → nhân công 人工 (じんこう jinkō); nhân viên 人員 (じにん jinin) → chức viên 職員 (しょくいん shokuin); nhập khẩu 入口 (いりぐち iriguchi) → thâu nhập 輸入 (ゆにゅう yunyū); nhiệt tình 熱情 (ねつじょう netsujō) → nhiệt tâm 熱心 (ねっしん nesshin); phân biệt 分別 (ふんべつ hunbetsu) → khu biệt 区別 (くべつ kubetsu); phối hợp 配合 (はいごう haigō) → liên huề 連携 (れんけい renkei); phụ nữ 婦女 (ふじょ hujo) → phụ nhân 婦人 (ふじん hujin); phương tiện 方便 (ほうべん hōben) → thủ đoạn 手段 (しゅだん shudan); sản xuất 産出 (さんしゅつ sanshutsu) → sinh sản 生産 (せいさん seisan); sinh dục 生育 (せいいく seiiku) → sinh thực 生殖 (せいしょく seishoku); tài liệu 材料 (ざいりょう zairyō) → tư liệu 資料 (しりょう shiryō); tai nạn 災難 (さいなん sainan) → sự cố 事故 (じこ jiko); thông dụng 通用 (つうよう tsūyō) → thường dụng 常用 (じょうよう jōyō); thủ đoạn 手段 (しゅだん shudan) → kế lược 計略 (けいりゃく keiryaku); thương mại 商売 (しょうばい shōbai) → thương nghiệp 商業 (しょうぎょう shōgyō); tổng thống 総統 (そうとう sōtō) → đại thống lãnh 大統領 (だいとうりょう daitōryō); trang trí 装置 (そうち sōchi) → trang sức 装飾 (そうしょく sōshoku); ủng hộ 擁護 (ようご yōgo) → chi trì 支持 (しじ shiji); văn phòng 文房 (ぶんぼう bunbō) → sự vụ sở 事務所 (じむしょ jimusho); xuất khẩu 出口 (でぐち deguchi) → thâu xuất 輸出 (ゆしゅつ yushutsu).

4. Từ Hán có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng Nhật:

Thí dụ: Người Việt nói «bang giao» 邦交, người Nhật không hề nói vậy, chỉ nói «quốc giao» 国交 (こっこう kokkō). Tương tự (Việt/Nhật):

báo chí 報誌 / tân văn tạp chí 新聞雑誌 (しんぶんざっし shinbunzasshi) – bảo đảm 保担 / bảo chứng 保証 (ほしょう hoshō) – biện pháp 辦法 / phương sách 方策 (ほうさく hōsaku) – bưu điện 郵電 / bưu tiện 郵便 (ゆうびん yūbin) – công nhân 工人 / lao động giả 労働者 (ろうどうしゃ rōdōsha) – ca sĩ 歌士 / ca thủ 歌手 (かしゅ kashu) – chân dung 真容 / tiếu tượng 肖像 (しょうぞう shōzō) – chuyên gia 專家 / chuyên môn gia 専門家 (せんもんか senmonka) – cố đô 故都 / cổ đô 古都 (こと koto) – dân số 民數 / nhân khẩu 人口 (じんこう jinkō) – đại diện 代面 / đại lý 代理 (だいり dairi) – đào tạo 陶造 / dưỡng thành 養成 (ようせい yōsei) – điều khiển 調遣 / giám đốc 監督 (かんとく kantoku) – định cư 定居 / định trú 定住 (ていじゅう teijū) – đính hôn 訂婚 / hôn ước 婚約 (こんやくkonyaku) – du lịch 遊歷 / lữ hành 旅行 (りょこう ryokō) – dự thảo 預草 / thảo án 草案 (そうあん sōan) – giải khát 解渴 / thanh lương ẩm liệu 清涼飲料 (せいりょういんりょう seiryōinryō) – giải trí 解智 / ngu lạc 娯楽 (ごらく goraku) – giải pháp 解法 / giải quyết sách 解決策 (かいけつさく kaiketsusaku) – hải đăng 海燈 / đăng đài 燈台 (とうだい tōdai) – hải phận 海分 / lãnh hải 領海 (りょうかい ryōkai) – hình ảnh 形影 / ánh tượng 映像 (えいぞう eizō) – hội thảo 會討 / thảo luận hội 討論会 (とうろんかい tōronkai) – khán giả 看者 / quan khách 観客 (かんきゃく kankyaku) – kinh niên 經年 / mạn tính 慢性 (まんせい mansei) – lạc hậu 落後 / hậu tiến 後進 (こうしん kōshin) – lãnh đạo 領導 / chỉ đạo giả 指導者 (しどうしゃ shidōsha) – liên doanh 聯營 / hợp biện 合弁 (ごうべん gōben) – ly dị 離異 / ly hôn 離婚 (りこん rikon) – nhạc sĩ 樂士 / âm nhạc gia 音楽家 (おんがくか ongakuka) – nghệ sĩ 藝士 / nghệ thuật gia 芸術家 (げいじゅつか geijutsuka) – ngoại tệ 外幣 / ngoại hoá 外貨 (がいか gaika) – phụ trách 負責 / đảm đương 担当 (たんとう tantō) – sinh viên 生員 / học sinh 学生 (がくせい gakusei) – tài khoản 財款 / khẩu toà 口座 (こうざ kōza) – thành phố 城鋪 / thị 市 (し shi) – thuận lợi 順利 / hữu lợi 有利 (ゆうり yūri) – thương lượng 商量 / giao thiệp 交涉 (こうしょう kōshō) – tiềm năng 潛能 / tiềm tại năng lực 潜在能力 (せんざいのうりょく senzainōryoku) – tiềm thức 潛識 / tiềm tại ý thức 潜在意識 (せんざいいしき senzaiishiki) – tiếp thị 接市 / thị trường điều tra 市場調査 (しじょうちょうさ shijōchōsa) – tổng đài 總台 / giao hoán đài 交換台 (こうかんだい kōkandai) – tranh chấp 爭執 / phân tranh 紛争 (ふんそう funsō) – từ trần 辭塵 / thệ khứ 逝去 (せいきょ seikyo) – ủy ban 委班 / ủy viên hội 委員会 (いいんかい iinkai).

February 27, 2006

カタカナ

Filed under: hoc tap, 日本語

アイコン (icon)
アイコンボタン (icon button)
アイテニアム (Itanium)
アイドル (idle)
アイ・リンク (i.LINK)
アウトソーシング (outsourcing)
アウトバウンド (outbound)
アウトボックス (out-box)
アウトラインフォント (outline font)
アカウント (account)
アカデミックパッケージ (academic package)
アクセス (access)
アクセスチャージ (access charge)
アクセスポイント (access point)
アクセス料金 (access charge)
アクセラレータ (accelerator)
アクティブウィンドウ (active window)
アクティブディレクトリ (Active Directory)
アクティブデスクトップ (Active Desktop)
アクティブマトリクス方式 (active matrix)
アクティベート (activate)
アクノリッジ (acknowledge)
アクロバット (Acrobat)
アサイン (assign)
アサート/ネゲート (assert/negate)
アジリティ (agility)
アスペクト比 (aspect ratio)
アスロン (athlon)
アセンブラ (assembler)
アセンブリ (assembly)
アセンブリ言語 (assembly language)
アセンブル (assemble)
アタッチ (attach)
アタッチファイル (attach file)
アタッチメント (attachment)
アダプタ (adapter)
アップグレード (upgrade)
アップストリーム (upstream)
アップタイム (uptime)
アップローダ (uploader)
アップロード (upload)
宛先 (destination)
アドインソフトウェア (add-in software)
アドウェア (ADware)
アドホック・モード (ad hoc mode)
アドミニストレータ (administrator)
アドレス解決プロトコル (Address Resolution Protocol)
アドレス空間 (address space)
アドレッシング・モード (addressing mode)
アナログ・モデム (analog modem)
アノニマスFTP (anonymous ftp)
アフィリエイト・サービス (affiliate service)
アフィリエイト・プログラム (affiliate program)
アフィリエイト・マーケティング (affiliate marketing)
アプライアンス・サーバ (appliance server)
アプリケーション層 (application layer)
アプリケーション・サービス・プロバイダ (Application Service Provider)
アベイラビリティ (availability)
アボート (abort)
アルゴリズム (algorithm)
アルファテスト (alpha test)
アルファ版 (alpha version)
アルファバージョン (alpha version)
アンインストール (un-install)
暗号化 (encryption/encipherment)
暗号化ファイルシステム (Encrypting File System)
暗号文 (ciphertext/cryptogram)
アンサー・ファイル (answer file)
アンドゥ (un-do)
アンナンバード接続 (unnumbered connection)
アンマウント (unmount)
アンマネージ・コード (unmanaged code)
アンロード (unload)
アーカイバ (archiver)
アーカイブ (archive)
アーキテクチャ (architecture)
移植 (port/porting)
移植性 (portability)
イジェクト (eject)
イジェクトボタン (eject button)
イタリック体 (italic face)
1次キャッシュ (level 1 cache)
一括処理 (batch processing)
一括置換 (replace all)
一括変換
イニシャライズ (initialize)
イニシャルコスト (initial cost)
イネーブル (enable)
イベント (event)
イベント駆動 (event driven)
イベント ドリブン (event driven)
違法コピー (illegal copy)
イメージ スキャナ (image scanner)
イリーガル (illegal)
入れ子 (nest)
インアクティブウィンドウ (inactive window)
インキュベータ (incubator)
インク・カートリッジ (ink cartridge)
インクジェット・プリンタ (ink-jet printer)
インク・リボン (ink ribbon)
インクリメント (increment)
インクルード (include)
印刷装置 (printer)
印刷プレビュー (print preview)
インサーキット・エミュレータ (in-circuit emulator)
インサートモード (insert mode)
インシデント (incident)
インスタントメッセージング (instant messaging)
インストラクションセット (instruction set)
インストラクションセットアーキテクチャ (instruction set architecture)
インストーラ (installer)
インストール (install)
インタラクティブ (interactive)
インタラプト (interrupt)
インターナショナライゼーション/インターナショナリゼーション (Internationalization)
インターネット (Internet)
インターネットVPN (internet Virtual Private Network)
インターネットサービスプロバイダ (Internet Service Provider)
インターネット接続共有 (Internet Connection Sharing(ICS))
インターネット電話 (Internet Telephone)
インターネットデータセンター (Internet Data Center)
インターネットバンキング (Internet banking)
インターネットメール (Internet mail)
インターネット・カフェ (internet cafe)
インターネット・ワーム (internet worm)
インターフェイス (interface)
インタープリタ型言語 (interpretive language)
インチネジ (inch screw threads)
インテリジェント・ハブ (intelligent hub)
インデント (indent)
イントラネット (Intranet)
インバウンド (inbound)
インピーダンス (impedance)
インフラストラクチャ (infrastructure)
インフラストラクチャ・モード (infrastructure mode)
インプリメンテーション (implementation)
インプリメント (implement)
インプレッション (impression)
インボックス (in-box)
インポート (import)
インライン・コード (in-line code)
インライン展開 (in-line expansion)
イーサネット (Ethernet)
ウィザード (wizard)
ウィラメット (Willamette)
ウィンチェスタ・テクノロジ
ウィンチェスター・ディスク (winchester disk)
ウィンドウシステム (window system)
ウイルス (virus)
ウイルス検出ソフトウェア (virus detection software)
ウイルス・チェッカ (virus checker)
ウイルス・チェック・ソフトウェア
ウェアラブル・パソコン (wearable personal computer)
ウエハ (wafer)
ウォッチドッグ・タイマー (watchdog timer)
ウォー・ダイヤラ (war dialer)
ウォー・ダイヤリング (war dialing)
ウォー・ドライビング (war driving)
ウォーホール型ワーム (warhol worm)
ウォームスタート (warm start)
埋め込みプロセッサ (embedded processor)
裏口 (back door)
上書きモード (overwrite mode)
衛星インターネット接続
永続性 (persistence)
エイリアス (alias)
エクストラネット (Extranet)
エクスポート (export)
エスクローサービス (escrow service)
エッジ (edge)
エッジトリガ方式 (edge trigger method)
エディタ (editor)
エミュレーション (emulation)
エミュレータ (emulator)
エモーティコン (emoticon)
エラーハンドリング (error handling)
エリアプラス
エルゴノミクス (ergonomics)
エレクトリック・コマース (electric commerce)
エレクトロニック・コマース (electronic commerce)
エンコーダ (encoder)
エンコード (encode)
エンタープライズXアーキテクチャ (Enterprise X Architecture)
エンディアン (endian)
エントリ・マシン (entry machine)
エントリ・モデル (entry model)
エンドユーザー (end user)
エンハンスト3DNow! (enhanced 3d now!)
オクテット (octet)
オフィスコンピュータ (office computer)
オフ会 (offline meeting)
オフコン (office computer)
オフショア開発 (offshore development)
オフスクリーンメモリ (off-screen memory)
オフセット (offset)
オフトラック (off-track)
オフミ (offline meeting)
オフライン (off-line)
オフラインミーティング (offline meeting)
オブジェクト (object)
オブジェクト (object)
オブジェクト (object)
オブジェクト・コード (object code)
オブジェクト・ファイル (object file)
オプティカルマウス (optical mouse)
オプティマイザ (optimizer)
オプティマイズ (optimize)
オペレーティングシステム (operating system)
オンサイトサポート (on-site support)
オンザフライ書き込み (on-the- fly recording)
オンスクリーン機能 (on-screen function)
オンスクリーン・ディスプレイ (on-screen display)
音声会議システム (voice conferencing system)
音声認識 (voice recognition)
オンダイ (On-die)
オンデマンド ダイヤルアップ接続 (on demand dial-up)
オンボード (onboard)
オンボードデバイス (onboard device)
オンライン (on-line)
オンラインサインアップ (online sign-up)
オンラインショッピング (on-line shopping)
オンラインショップ (online shop)
オンラインソフトウェア (online software)
オンライントレーディング (on-line trading)
オンラインバンキング (online banking)
オンラインヘルプ (on-line help)
オンライン申し込み (online sign-up)
オートノミック・コンピューティング (autonomic computing)
オートパイロット (auto pilot)
オーバークロッキング (overclocking)
オーバークロック (overclock)
オーバーフロー (overflow)
オーバーフロー・エラー (overflow error)
オーバーヘッド (overhead)
オーバーライト (overwrite)
オーバーラップ ウィンドウ方式 (overlapped windowing)
オープン・アーキテクチャ (open architecture)
オープン価格 (open price)
オープンソース (open source)
オープンプライス (open price)
オールインワン (all-in-one)
オールインワンPC (all-in-one Personal Computer)
オールインワン・パソコン (all-in-one personal computer)

February 20, 2006

Hoc tieng Nhat cung nhom COM

Filed under: hoc tap, 日本語

6.
構成管理ツールのSYNERGY/CMは、ソースファイルなどソフトウェア開発で作成されるファイルのバージョンを管理し、リリースされたソフトウェアが、どのファイルから構成されているのかを管理するツールである。

A thực hiện 2 việc, và, 2 việc đó được ngăn cách bởi dấu phẩy, và được định nghĩa bởi 2 chữ “quản lý - KANRI”

日本テレロジック株式会社(以下、テレロジック)は2月21日、タスクベースでソフトウェアの開発プロセスをサポートする構成管理ツール「Telelogic SYNERGY/CM 6.4a 日本語版」(以下、SYNERGY/CM)、および変更管理ツール「Telelogic SYNERGY/Change 4.4a 日本語版」(以下、SYNERGY/Change)を発表した。

Chi tiết: A (..)は2月21日, B (…) および C (…)を発表した: Ngày 21 tháng 2, A (sau đây gọi là …) đã công bố B (sau đây gọi là …) và C (sau đây gọi là …) .

テレロジック、ソフト開発プロセスを改善する構成・変更管理ツールの新版
Telelogic, phiên bản mới Tool quản lý tổ chức-thay đổi nhằm cải thiện quy trình khai thác phần mềm

データが1件もない場合は表を表示させない処理を入れておいたほうが良いです。
Truong hop khong co du lieu thi nen them 1 doan xu li de khong hien thi list

5.管理ツール: Tool quan ly

4.Aを中心に: Lấy A làm trung tâm, lấy A làm trọng điểm, chú trọng đến A…..
ex: 今回は春節に沸く長崎の中華街で撮影した作例を中心に掲載する
dich: Lần này, dự tính sau mùa Xuân, Pentax sẽ công bố (đăng tải) tập trung cho các ảnh mẫu (sản phẩm mẫu) đã chụp tại Khu người Hoa ở Nagasaki

3.【作例速報】ペンタックス、5点測距の6万円台デジ一眼「*ist DL2」
dich: (Tin nhanh về mẫu sản phẩm)Pentax, máy ảnh kỹ thuật số đơn mắt giá 60.000 yên, độ phân giải 5 chấm

2.ペンタックスは2月下旬、デジタル一眼レフカメラ「*ist(イスト) DL2」を発売する。
dich: Cuoi thang 2, hang Pentax se tung ra thi truong may anh ky thuat so don mat.

1. Co cau trúc câu: A を B として = lay A làm B, coi A là B (hoac nguoi lai tuy theo nghia cua cau)
ex: このほか、重要なニュース映像号外として速報することも検討している
dich: Ngoai ra, (cac kenh truyen hinh) can nhac viec dua tin nhanh nhu mot so bao dac biet ve cac tin tuc hinh anh quan trong.

Writing Mail by Japanese

Filed under: hoc tap, 日本語

Note: Chy y mot dieu khi doc bai nay, ban chi duoc phep doc ma thoi [read only]. Khong duoc phep copy hay sua doi. Kien thuc nay thuoc ve cong ty Luvina. Than ai!

cau chu tieng nhat nghia tieng viet
お力にならなくて申し訳ありません。 Xin loi vi da khong giup do duoc
お手数ですが、 viec nay se gay phien phuc cho ong , nhung ma ….
ここに謹んでご報告申し上げます Toi xin tran trong thong bao o day
このたび, この度, 今度 Lan nay
この次, 今度の 〈次の〉 Lan toi, tiep theo, ve sau
この事を取り急ぎご通知申し上げます Toi voi vang thong bao viec nay
ご報告申し上げますとともに、~ Cung voi viec thong bao,…
ご了承お願いします。 Lam on hay nhan thuc duoc dieu nay
さんを1時間程度会社でお話をすることができますが co the noi chuyen voi .. trong khoang 1 h
ちょうど今、LEさんから、返事もらいました。 vua dung luc , cung co mail tu Lesan
どちらの方法を取っても構いません theo cach nao cung duoc, khong co van de gi
ならびに, 並びに、及び Va, cung
なるべく早めに予定を決めたいので、返信お願いしますね。 Neu co the, vi muon nhanh chong quyet dinh ke hoach, de nghi tra loi som
ひとかたならず お世話になりました Ngoai ra, mong anh quan tam giup do them.
まずは取り急ぎ、ご通知かたがたごあいさつ申し上げます Toi voi vang gui loi thong bao va loi chao toi cac ngai.
もっと hon
矛盾 mau thuan
長々と書く必要はなく Khong can viet dai dong
関係官庁 Ban nganh co lien quan
順序(じゅんじょ) xap xep
行を飛ばして bo? cach hang
誤ってください Hay xin loi di
請け負い Nhan tron goi
請負(うけおい) Giao chon goi
1名を整(ととの)えています chuan bi 1 nguoi
~するようお願い申し上げます Rat mong duoc ngai ~
全部の修正終わる日時も教えてください。 Hay cho biet ngay gio sua het toan bo
夕食などはちょっと難しいです ve chuyen an toi thi chac la kho
委託(いたく) giao gi lam nay kieu ODC
平素 thuong ngay, hang ngay, moi khi
平仮名 hiragana
引き続き、明日以降に触ってみます Toi lam viec tiep day, mai se thu
当社 Cong ty chung toi
彼は転倒され、現在の傷は非常に痛い様ですが、彼自身は痛みがある程度軽減すれば、すぐその仕事を始めたいとおっしゃいました。 Anh muon viet TN la: ANh ay bi nga rat dau. Nhung ban than anh ay noi la, co gang neu do dau hon thi se bat tay vao lam cong viec do.
愛顧 Khach quen
接待をする。 tiep khach
政府に提出用書類は必ずベトナム語であるが Cac tai lieu nop cho chinh phu deu phai la tieng Viet
早急にお返事くださいますようお願いします Cho hoi am som cua ngai.
本プロジェクトの準備に先立(さきだ)ち Chuan bi truoc cho du an nay
本社 Tru so cong ty
本気であせっているので、 Thuc su la rat voi, khong the kien nhan duoc nua
業務委託 Hop dong da.ng ODC
一応、希望は21日の週を考えてます Tam thoi, hy vong la nghi den cai tuan co ngay 21
今後とも Lan toi cung
件は意外に発生されてしまい、予防案の準備もなかったのですが、再度御検討をし、今後に向けて予防策を両側の協力により作成する必要があると思います Truong hop nay la truong hop dac biet dot xuat, nen chung ta da khong co phuong an chuan bi. De nghi ong can nhac va chung ta se phai dua ra cac phuong an du phong cho tuong lai.
~の承認を得て Co duoc su thua nhan (cong nhan) cua ~

February 9, 2006

danh sach cac website hoc tieng nhat

Filed under: 日本語

Trang nay chuyen hoc Kanji, giao dien rat dep: http://www.jlpt-kanji.com/
Tu vung: http://www.manythings.org/japanese/jlpt/
Trang de test moi trinh do tu 1 , 2 ,3 , 4: chuyen de luyen kyu: http://n-lab.kir.jp/library/mondaidb/






















Get free blog up and running in minutes with Blogsome
Theme designed by Hadley Wickham